TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回禄之灾

huílùzhīzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回祿之災

Âm Hán Việt HỒI LỘC CHI TAI

回禄之灾 nghĩa là bị cháy nhà, thảm họa hỏa hoạn.

Nghĩa của 回禄之灾

huílùzhīzāi

HỒI LỘC CHI TAIphồn thể 回祿之災
  1. Bị cháy nhà
  2. Thảm họa hỏa hoạn

Câu hỏi thường gặp

回禄之灾 nghĩa là gì?

回禄之灾 (huílùzhīzāi) nghĩa là bị cháy nhà, thảm họa hỏa hoạn.

回禄之灾 đọc thế nào?

回禄之灾 đọc là huílùzhīzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 回禄之灾 là gì?

Âm Hán Việt của 回禄之灾 là "hồi lộc chi tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.