TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回良玉

Huí Liángyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI LƯƠNG NGỌC

回良玉 nghĩa là Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013.

Nghĩa của 回良玉

Huí Liángyù

HỒI LƯƠNG NGỌCtên riêng
  1. Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013

Câu hỏi thường gặp

回良玉 nghĩa là gì?

回良玉 (huí liángyù) nghĩa là Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013.

回良玉 đọc thế nào?

回良玉 đọc là Huí Liángyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 回良玉 là gì?

Âm Hán Việt của 回良玉 là "hồi lương ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.