TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回落

huíluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI LẠC

回落 nghĩa là rơi xuống.

Nghĩa của 回落

huíluò

HỒI LẠCĐộng từ
  1. Rơi xuống
  2. Trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

回落 nghĩa là gì?

回落 (huíluò) nghĩa là rơi xuống.

回落 đọc thế nào?

回落 đọc là huíluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 回落 là gì?

Âm Hán Việt của 回落 là "hồi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.