TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回铃音

huílíngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回鈴音

Âm Hán Việt HỒI LINH ÂM

回铃音 nghĩa là nhạc chờ.

Nghĩa của 回铃音

huílíngyīn

HỒI LINH ÂMDanh từphồn thể 回鈴音
  1. Nhạc chờ

Câu hỏi thường gặp

回铃音 nghĩa là gì?

回铃音 (huílíngyīn) nghĩa là nhạc chờ.

回铃音 đọc thế nào?

回铃音 đọc là huílíngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回铃音 là gì?

Âm Hán Việt của 回铃音 là "hồi linh âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.