TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回鹘

Huíhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回鶻

Âm Hán Việt HỒI CỐT

回鹘 nghĩa là Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 维吾尔族 (Wei2wu2er3zu2) và người Ngô Cổ Nhĩ 裕固族 (Yu4gu4zu2).

Nghĩa của 回鹘

Huíhú

HỒI CỐTTên riêngphồn thể 回鶻tên riêng
  1. Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 维吾尔族 (Wei2wu2er3zu2) và người Ngô Cổ Nhĩ 裕固族 (Yu4gu4zu2)

Câu hỏi thường gặp

回鹘 nghĩa là gì?

回鹘 (huíhú) nghĩa là Huihu, tên cổ đại của một nhóm dân tộc, tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 维吾尔族 (Wei2wu2er3zu2) và người Ngô Cổ Nhĩ 裕固族 (Yu4gu4zu2).

回鹘 đọc thế nào?

回鹘 đọc là Huíhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 回鹘 là gì?

Âm Hán Việt của 回鹘 là "hồi cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.