TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因公殉职

yīngōngxùnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因公殉職

Âm Hán Việt NHÂN CÔNG TUẪN CHỨC

因公殉职 nghĩa là Hy sinh trong khi làm nhiệm vụ.

Nghĩa của 因公殉职

yīngōngxùnzhí

NHÂN CÔNG TUẪN CHỨCCụm từphồn thể 因公殉職
  1. thành ngữ Hy sinh trong khi làm nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

因公殉职 nghĩa là gì?

因公殉职 (yīngōngxùnzhí) nghĩa là Hy sinh trong khi làm nhiệm vụ.

因公殉职 đọc thế nào?

因公殉职 đọc là yīngōngxùnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 因公殉职 là gì?

Âm Hán Việt của 因公殉职 là "nhân công tuẫn chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.