TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因势利导

yīnshìlìdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因勢利導

Âm Hán Việt NHÂN THẾ LỢI ĐẠO

因势利导 nghĩa là Tận dụng tình hình mới.

Nghĩa của 因势利导

yīnshìlìdǎo

NHÂN THẾ LỢI ĐẠOCụm từphồn thể 因勢利導
  1. thành ngữ Tận dụng tình hình mới
  2. Tận dụng tốt nhất các cơ hội mới

Câu hỏi thường gặp

因势利导 nghĩa là gì?

因势利导 (yīnshìlìdǎo) nghĩa là Tận dụng tình hình mới.

因势利导 đọc thế nào?

因势利导 đọc là yīnshìlìdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 因势利导 là gì?

Âm Hán Việt của 因势利导 là "nhân thế lợi đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.