因势利导 (yīnshìlìdǎo) nghĩa là Tận dụng tình hình mới.
因势利导 đọc thế nào?
因势利导 đọc là yīnshìlìdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 因势利导 là gì?
Âm Hán Việt của 因势利导 là "nhân thế lợi đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.