TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因父之名

yīn Fùzhī Míng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN PHỤ CHI DANH

因父之名 nghĩa là nhân danh cha.

Nghĩa của 因父之名

yīn Fùzhī Míng

NHÂN PHỤ CHI DANH
  1. Nhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)

Câu hỏi thường gặp

因父之名 nghĩa là gì?

因父之名 (yīn fùzhī míng) nghĩa là nhân danh cha.

因父之名 đọc thế nào?

因父之名 đọc là yīn Fùzhī Míng (pinyin).

Âm Hán Việt của 因父之名 là gì?

Âm Hán Việt của 因父之名 là "nhân phụ chi danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.