Mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
Câu hỏi thường gặp
团购 nghĩa là gì?
团购 (tuángòu) nghĩa là mua theo nhóm, mua tập thể.
团购 đọc thế nào?
团购 đọc là tuángòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 团购 là gì?
Âm Hán Việt của 团购 là "đoàn cấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.