TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

团购

tuángòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 團購

Âm Hán Việt ĐOÀN CẤU

团购 nghĩa là mua theo nhóm, mua tập thể.

Nghĩa của 团购

tuángòu

ĐOÀN CẤUĐộng từphồn thể 團購
  1. Mua theo nhóm
  2. Mua tập thể
  3. Mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm

Câu hỏi thường gặp

团购 nghĩa là gì?

团购 (tuángòu) nghĩa là mua theo nhóm, mua tập thể.

团购 đọc thế nào?

团购 đọc là tuángòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 团购 là gì?

Âm Hán Việt của 团购 là "đoàn cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.