TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

困守

kùnshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐN THỦ

困守 nghĩa là Cầm cự trong cuộc vây hãm.

Nghĩa của 困守

kùnshǒu

KHỐN THỦ
  1. Cầm cự trong cuộc vây hãm
  2. Mắc kẹt trong thành bị vây

Câu hỏi thường gặp

困守 nghĩa là gì?

困守 (kùnshǒu) nghĩa là Cầm cự trong cuộc vây hãm.

困守 đọc thế nào?

困守 đọc là kùnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 困守 là gì?

Âm Hán Việt của 困守 là "khốn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.