TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

围魏救赵

wéi Wèijiù Zhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圍魏救趙

Âm Hán Việt VI NGỤY CỨU TRIỆU

围魏救赵 nghĩa là Vây hãm nước Ngụy 魏 (Wèi) và cứu nước Triệu 赵 (Zhào).

Nghĩa của 围魏救赵

wéi Wèijiù Zhào

VI NGỤY CỨU TRIỆUCụm từphồn thể 圍魏救趙
  1. nghĩa đen, thành ngữ Vây hãm nước Ngụy 魏 (Wèi) và cứu nước Triệu 赵 (Zhào)
  2. nghĩa bóng Giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Câu hỏi thường gặp

围魏救赵 nghĩa là gì?

围魏救赵 (wéi wèijiù zhào) nghĩa là Vây hãm nước Ngụy 魏 (Wèi) và cứu nước Triệu 赵 (Zhào).

围魏救赵 đọc thế nào?

围魏救赵 đọc là wéi Wèijiù Zhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 围魏救赵 là gì?

Âm Hán Việt của 围魏救赵 là "vi ngụy cứu triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.