国中之国 (guózhōngzhīguó) nghĩa là Nhà nước nằm trong nhà nước.
国中之国 đọc thế nào?
国中之国 đọc là guózhōngzhīguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 国中之国 là gì?
Âm Hán Việt của 国中之国 là "quốc trung chi quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.