国保 nghĩa là Viết tắt của 国内安全保卫局 (Guónèi Ānquán Bǎowèijú).
Nghĩa của 国保
Guóbǎo
QUỐC BẢODanh từphồn thể 國保tên riêng
Viết tắt của 国内安全保卫局 (Guónèi Ānquán Bǎowèijú)
Viết tắt của 国民年金保险 (Guómín Niánjīn Bǎoxiǎn)
Viết tắt của 全国重点文物保护单位 (Quánguó Zhòngdiǎn Wénwù Bǎohù Dānwèi)
Câu hỏi thường gặp
国保 nghĩa là gì?
国保 (guóbǎo) nghĩa là Viết tắt của 国内安全保卫局 (Guónèi Ānquán Bǎowèijú).
国保 đọc thế nào?
国保 đọc là Guóbǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 国保 là gì?
Âm Hán Việt của 国保 là "quốc bảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.