TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国共内战

Guó Gòng Nèizhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國共內戰

Âm Hán Việt QUỐC CỘNG NỘI CHIẾN

国共内战 nghĩa là Nội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放战争 (Jiěfàng Zhànzhēng).

Nghĩa của 国共内战

Guó Gòng Nèizhàn

QUỐC CỘNG NỘI CHIẾNphồn thể 國共內戰tên riêng
  1. Nội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放战争 (Jiěfàng Zhànzhēng)

Câu hỏi thường gặp

国共内战 nghĩa là gì?

国共内战 (guó gòng nèizhàn) nghĩa là Nội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放战争 (Jiěfàng Zhànzhēng).

国共内战 đọc thế nào?

国共内战 đọc là Guó Gòng Nèizhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国共内战 là gì?

Âm Hán Việt của 国共内战 là "quốc cộng nội chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.