TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国共合作

Guó Gòng Hézuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國共合作

Âm Hán Việt QUỐC CỘNG HỢP TÁC

国共合作 nghĩa là Mặt trận Thống nhất.

Nghĩa của 国共合作

Guó Gòng Hézuò

QUỐC CỘNG HỢP TÁCphồn thể 國共合作tên riêng
  1. Mặt trận Thống nhất (một trong hai liên minh giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản, 1923-1927 và 1937-1945)

Câu hỏi thường gặp

国共合作 nghĩa là gì?

国共合作 (guó gòng hézuò) nghĩa là Mặt trận Thống nhất.

国共合作 đọc thế nào?

国共合作 đọc là Guó Gòng Hézuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 国共合作 là gì?

Âm Hán Việt của 国共合作 là "quốc cộng hợp tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.