国内安全保卫局
Phồn thể: 國內安全保衛局
国内安全保卫局 nghĩa là Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v.
Nghĩa của 国内安全保卫局
Guónèi Ānquán Bǎowèijú
QUỐC NỘI AN TOÀN BẢO VỆ CỤCphồn thể 國內安全保衛局tên riêng- Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v.
Câu hỏi thường gặp
国内安全保卫局 nghĩa là gì?
国内安全保卫局 (guónèi ānquán bǎowèijú) nghĩa là Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v.
国内安全保卫局 đọc thế nào?
国内安全保卫局 đọc là Guónèi Ānquán Bǎowèijú (pinyin).
Âm Hán Việt của 国内安全保卫局 là gì?
Âm Hán Việt của 国内安全保卫局 là "quốc nội an toàn bảo vệ cục".