TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国力

guólì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國力

Âm Hán Việt QUỐC LỰC

国力 nghĩa là sức mạnh quốc gia.

Nghĩa của 国力

guólì

QUỐC LỰCDanh từphồn thể 國力
  1. Sức mạnh quốc gia

Câu hỏi thường gặp

国力 nghĩa là gì?

国力 (guólì) nghĩa là sức mạnh quốc gia.

国力 đọc thế nào?

国力 đọc là guólì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国力 là gì?

Âm Hán Việt của 国力 là "quốc lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.