TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国家体委

guójiātǐwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國家體委

Âm Hán Việt QUỐC GIA THỂ ỦY

国家体委 nghĩa là Ủy ban thể thao và văn hóa thể chất Trung Quốc.

Nghĩa của 国家体委

guójiātǐwěi

QUỐC GIA THỂ ỦYphồn thể 國家體委
  1. Ủy ban thể thao và văn hóa thể chất Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

国家体委 nghĩa là gì?

国家体委 (guójiātǐwěi) nghĩa là Ủy ban thể thao và văn hóa thể chất Trung Quốc.

国家体委 đọc thế nào?

国家体委 đọc là guójiātǐwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 国家体委 là gì?

Âm Hán Việt của 国家体委 là "quốc gia thể ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.