TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国库

guókù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國庫

Âm Hán Việt QUỐC KHỐ

国库 nghĩa là ngân sách nhà nước, kho bạc nhà nước.

Nghĩa của 国库

guókù

QUỐC KHỐDanh từphồn thể 國庫
  1. Ngân sách nhà nước
  2. Kho bạc nhà nước
  3. Quốc khố

Từ ghép có 国库

Câu hỏi thường gặp

国库 nghĩa là gì?

国库 (guókù) nghĩa là ngân sách nhà nước, kho bạc nhà nước.

国库 đọc thế nào?

国库 đọc là guókù (pinyin).

Âm Hán Việt của 国库 là gì?

Âm Hán Việt của 国库 là "quốc khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.