TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国有资产监督管理委员会

Guóyǒu Zīchǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國有資產監督管理委員會

Âm Hán Việt QUỐC HỮU TƯ SẢN GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘI

国有资产监督管理委员会 nghĩa là Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC).

Nghĩa của 国有资产监督管理委员会

Guóyǒu Zīchǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì

QUỐC HỮU TƯ SẢN GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘIphồn thể 國有資產監督管理委員會tên riêng
  1. Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)

Câu hỏi thường gặp

国有资产监督管理委员会 nghĩa là gì?

国有资产监督管理委员会 (guóyǒu zīchǎn jiāndū guǎnlǐ wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC).

国有资产监督管理委员会 đọc thế nào?

国有资产监督管理委员会 đọc là Guóyǒu Zīchǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国有资产监督管理委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 国有资产监督管理委员会 là "quốc hữu tư sản giám đốc quản lý ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.