TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国画

guóhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國畫

Âm Hán Việt QUỐC HỌA
Lượng từ đi kèm: 幅 (fú), 张 (zhāng)

国画 nghĩa là Tranh vẽ truyền thống Trung Quốc.

Nghĩa của 国画

guóhuà

QUỐC HỌADanh từphồn thể 國畫
  1. Tranh vẽ truyền thống Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

国画 nghĩa là gì?

国画 (guóhuà) nghĩa là Tranh vẽ truyền thống Trung Quốc.

国画 đọc thế nào?

国画 đọc là guóhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 国画 là gì?

Âm Hán Việt của 国画 là "quốc họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.