国美电器 nghĩa là Tập đoàn Điện khí GOME (thành lập tại Bắc Kinh, 1987).
Nghĩa của 国美电器
Guóměi Diànqì
QUỐC MỸ ĐIỆN KHÍphồn thể 國美電器tên riêng
Tập đoàn Điện khí GOME (thành lập tại Bắc Kinh, 1987)
Câu hỏi thường gặp
国美电器 nghĩa là gì?
国美电器 (guóměi diànqì) nghĩa là Tập đoàn Điện khí GOME (thành lập tại Bắc Kinh, 1987).
国美电器 đọc thế nào?
国美电器 đọc là Guóměi Diànqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 国美电器 là gì?
Âm Hán Việt của 国美电器 là "quốc mỹ điện khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.