TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国货

guóhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國貨

Âm Hán Việt QUỐC HÓA

国货 nghĩa là Hàng hóa sản xuất trong nước.

Nghĩa của 国货

guóhuò

QUỐC HÓADanh từphồn thể 國貨
  1. Hàng hóa sản xuất trong nước

Câu hỏi thường gặp

国货 nghĩa là gì?

国货 (guóhuò) nghĩa là Hàng hóa sản xuất trong nước.

国货 đọc thế nào?

国货 đọc là guóhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 国货 là gì?

Âm Hán Việt của 国货 là "quốc hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.