TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际共产主义运动

guójìgòngchǎnzhǔyìyùndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際共產主義運動

Âm Hán Việt QUỐC TẾ CỘNG SẢN CHỦ NGHĨA VẬN ĐỘNG

国际共产主义运动 nghĩa là quốc tế cộng sản.

Nghĩa của 国际共产主义运动

guójìgòngchǎnzhǔyìyùndòng

QUỐC TẾ CỘNG SẢN CHỦ NGHĨA VẬN ĐỘNGphồn thể 國際共產主義運動
  1. Quốc tế Cộng sản
  2. Phong trào cộng sản quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际共产主义运动 nghĩa là gì?

国际共产主义运动 (guójìgòngchǎnzhǔyìyùndòng) nghĩa là quốc tế cộng sản.

国际共产主义运动 đọc thế nào?

国际共产主义运动 đọc là guójìgòngchǎnzhǔyìyùndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际共产主义运动 là gì?

Âm Hán Việt của 国际共产主义运动 là "quốc tế cộng sản chủ nghĩa vận động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.