TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际民间组织

guójìmínjiānzǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際民間組織

Âm Hán Việt QUỐC TẾ DÂN GIAN TỔ CHỨC

国际民间组织 nghĩa là Tổ chức nhân đạo quốc tế.

Nghĩa của 国际民间组织

guójìmínjiānzǔzhī

QUỐC TẾ DÂN GIAN TỔ CHỨCphồn thể 國際民間組織
  1. Tổ chức nhân đạo quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际民间组织 nghĩa là gì?

国际民间组织 (guójìmínjiānzǔzhī) nghĩa là Tổ chức nhân đạo quốc tế.

国际民间组织 đọc thế nào?

国际民间组织 đọc là guójìmínjiānzǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际民间组织 là gì?

Âm Hán Việt của 国际民间组织 là "quốc tế dân gian tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.