TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际法庭

Guójì Fǎtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際法庭

Âm Hán Việt QUỐC TẾ PHÁP ĐÌNH

国际法庭 nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague.

Nghĩa của 国际法庭

Guójì Fǎtíng

QUỐC TẾ PHÁP ĐÌNHphồn thể 國際法庭tên riêng
  1. Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague

Câu hỏi thường gặp

国际法庭 nghĩa là gì?

国际法庭 (guójì fǎtíng) nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague.

国际法庭 đọc thế nào?

国际法庭 đọc là Guójì Fǎtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际法庭 là gì?

Âm Hán Việt của 国际法庭 là "quốc tế pháp đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.