国际法庭 (guójì fǎtíng) nghĩa là Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague.
国际法庭 đọc thế nào?
国际法庭 đọc là Guójì Fǎtíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 国际法庭 là gì?
Âm Hán Việt của 国际法庭 là "quốc tế pháp đình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.