TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际海事组织

Guójì Hǎishì Zǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際海事組織

Âm Hán Việt QUỐC TẾ HẢI SỰ TỔ CHỨC

国际海事组织 nghĩa là Tổ chức Hàng hải Quốc tế.

Nghĩa của 国际海事组织

Guójì Hǎishì Zǔzhī

QUỐC TẾ HẢI SỰ TỔ CHỨCphồn thể 國際海事組織tên riêng
  1. Tổ chức Hàng hải Quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际海事组织 nghĩa là gì?

国际海事组织 (guójì hǎishì zǔzhī) nghĩa là Tổ chức Hàng hải Quốc tế.

国际海事组织 đọc thế nào?

国际海事组织 đọc là Guójì Hǎishì Zǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际海事组织 là gì?

Âm Hán Việt của 国际海事组织 là "quốc tế hải sự tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.