TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际清算银行

Guójì Qīngsuàn Yínháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際清算銀行

Âm Hán Việt QUỐC TẾ THANH TOÁN NGÂN HÀNG

国际清算银行 nghĩa là Ngân hàng Thanh toán Quốc tế.

Nghĩa của 国际清算银行

Guójì Qīngsuàn Yínháng

QUỐC TẾ THANH TOÁN NGÂN HÀNGphồn thể 國際清算銀行tên riêng
  1. Ngân hàng Thanh toán Quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际清算银行 nghĩa là gì?

国际清算银行 (guójì qīngsuàn yínháng) nghĩa là Ngân hàng Thanh toán Quốc tế.

国际清算银行 đọc thế nào?

国际清算银行 đọc là Guójì Qīngsuàn Yínháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际清算银行 là gì?

Âm Hán Việt của 国际清算银行 là "quốc tế thanh toán ngân hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.