TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际特赦

Guójì Tèshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際特赦

Âm Hán Việt QUỐC TẾ ĐẶC XÁ

国际特赦 nghĩa là Tổ chức Ân xá Quốc tế.

Nghĩa của 国际特赦

Guójì Tèshè

QUỐC TẾ ĐẶC XÁphồn thể 國際特赦tên riêng
  1. Tổ chức Ân xá Quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际特赦 nghĩa là gì?

国际特赦 (guójì tèshè) nghĩa là Tổ chức Ân xá Quốc tế.

国际特赦 đọc thế nào?

国际特赦 đọc là Guójì Tèshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际特赦 là gì?

Âm Hán Việt của 国际特赦 là "quốc tế đặc xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.