TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际电话

guójìdiànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際電話

Âm Hán Việt QUỐC TẾ ĐIỆN THOẠI

国际电话 nghĩa là cuộc gọi quốc tế.

Nghĩa của 国际电话

guójìdiànhuà

QUỐC TẾ ĐIỆN THOẠIphồn thể 國際電話
  1. Cuộc gọi quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际电话 nghĩa là gì?

国际电话 (guójìdiànhuà) nghĩa là cuộc gọi quốc tế.

国际电话 đọc thế nào?

国际电话 đọc là guójìdiànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际电话 là gì?

Âm Hán Việt của 国际电话 là "quốc tế điện thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.