TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际社会

guójìshèhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際社會

Âm Hán Việt QUỐC TẾ XÃ HỘI

国际社会 nghĩa là cộng đồng quốc tế.

Nghĩa của 国际社会

guójìshèhuì

QUỐC TẾ XÃ HỘIDanh từphồn thể 國際社會
  1. Cộng đồng quốc tế

Câu hỏi thường gặp

国际社会 nghĩa là gì?

国际社会 (guójìshèhuì) nghĩa là cộng đồng quốc tế.

国际社会 đọc thế nào?

国际社会 đọc là guójìshèhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际社会 là gì?

Âm Hán Việt của 国际社会 là "quốc tế xã hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.