TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际网络

guójìwǎngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際網絡

Âm Hán Việt QUỐC TẾ VÕNG LẠC

国际网络 nghĩa là mạng lưới toàn cầu.

Nghĩa của 国际网络

guójìwǎngluò

QUỐC TẾ VÕNG LẠCphồn thể 國際網絡
  1. Mạng lưới toàn cầu
  2. Internet

Câu hỏi thường gặp

国际网络 nghĩa là gì?

国际网络 (guójìwǎngluò) nghĩa là mạng lưới toàn cầu.

国际网络 đọc thế nào?

国际网络 đọc là guójìwǎngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际网络 là gì?

Âm Hán Việt của 国际网络 là "quốc tế võng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.