TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

国际货币基金

Guójì Huòbì Jījīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 國際貨幣基金

Âm Hán Việt QUỐC TẾ HÓA TỆ CƠ KIM

国际货币基金 nghĩa là Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

Nghĩa của 国际货币基金

Guójì Huòbì Jījīn

QUỐC TẾ HÓA TỆ CƠ KIMphồn thể 國際貨幣基金tên riêng
  1. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

Câu hỏi thường gặp

国际货币基金 nghĩa là gì?

国际货币基金 (guójì huòbì jījīn) nghĩa là Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

国际货币基金 đọc thế nào?

国际货币基金 đọc là Guójì Huòbì Jījīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 国际货币基金 là gì?

Âm Hán Việt của 国际货币基金 là "quốc tế hóa tệ cơ kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.