TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图像识别

túxiàngshíbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖像識別

Âm Hán Việt ĐỒ TƯỢNG THỨC BIỆT

图像识别 nghĩa là phân loại hình ảnh.

Nghĩa của 图像识别

túxiàngshíbié

ĐỒ TƯỢNG THỨC BIỆTphồn thể 圖像識別
  1. Phân loại hình ảnh (thị giác máy tính)

Câu hỏi thường gặp

图像识别 nghĩa là gì?

图像识别 (túxiàngshíbié) nghĩa là phân loại hình ảnh.

图像识别 đọc thế nào?

图像识别 đọc là túxiàngshíbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 图像识别 là gì?

Âm Hán Việt của 图像识别 là "đồ tượng thức biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.