TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图层

túcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖層

Âm Hán Việt ĐỒ TẦNG

图层 nghĩa là lớp.

Nghĩa của 图层

túcéng

ĐỒ TẦNGDanh từphồn thể 圖層
  1. Lớp (hình ảnh)

Câu hỏi thường gặp

图层 nghĩa là gì?

图层 (túcéng) nghĩa là lớp.

图层 đọc thế nào?

图层 đọc là túcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 图层 là gì?

Âm Hán Việt của 图层 là "đồ tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.