TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图林根

Túlíngēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖林根

Âm Hán Việt ĐỒ LÂM CĂN

图林根 nghĩa là Thüringen (bang ở Đức).

Nghĩa của 图林根

Túlíngēn

ĐỒ LÂM CĂNTên riêngphồn thể 圖林根tên riêng
  1. Thüringen (bang ở Đức)

Câu hỏi thường gặp

图林根 nghĩa là gì?

图林根 (túlíngēn) nghĩa là Thüringen (bang ở Đức).

图林根 đọc thế nào?

图林根 đọc là Túlíngēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 图林根 là gì?

Âm Hán Việt của 图林根 là "đồ lâm căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.