TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图西族

Túxīzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖西族

Âm Hán Việt ĐỒ TÂY TỘC

图西族 nghĩa là Tutsi, một nhóm sắc tộc ở Rwanda và Burundi.

Nghĩa của 图西族

Túxīzú

ĐỒ TÂY TỘCphồn thể 圖西族tên riêng
  1. Tutsi, một nhóm sắc tộc ở Rwanda và Burundi

Câu hỏi thường gặp

图西族 nghĩa là gì?

图西族 (túxīzú) nghĩa là Tutsi, một nhóm sắc tộc ở Rwanda và Burundi.

图西族 đọc thế nào?

图西族 đọc là Túxīzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 图西族 là gì?

Âm Hán Việt của 图西族 là "đồ tây tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.