TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图财害命

túcáihàimìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖財害命

Âm Hán Việt ĐỒ TÀI HẠI MỆNH

图财害命 nghĩa là Xem 谋财害命 (móucáihàimìng).

Nghĩa của 图财害命

túcáihàimìng

ĐỒ TÀI HẠI MỆNHphồn thể 圖財害命
  1. Xem 谋财害命 (móucáihàimìng)

Câu hỏi thường gặp

图财害命 nghĩa là gì?

图财害命 (túcáihàimìng) nghĩa là Xem 谋财害命 (móucáihàimìng).

图财害命 đọc thế nào?

图财害命 đọc là túcáihàimìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 图财害命 là gì?

Âm Hán Việt của 图财害命 là "đồ tài hại mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.