TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圂

hùn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 囗 (vi) · bộ số 31 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoạn, hộn, hỗn

圂 nghĩa là Động vật nuôi bằng ngũ cốc.

Nghĩa của 圂

hùn

  1. Động vật nuôi bằng ngũ cốc
  2. Chuồng lợn

Câu hỏi thường gặp

圂 nghĩa là gì?

圂 (hùn) nghĩa là Động vật nuôi bằng ngũ cốc.

圂 đọc thế nào?

圂 đọc là hùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.