TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆周率

yuánzhōulǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓周率

Âm Hán Việt VIÊN CHU SUẤT

圆周率 nghĩa là Tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π).

Nghĩa của 圆周率

yuánzhōulǜ

VIÊN CHU SUẤTDanh từphồn thể 圓周率
  1. toán Tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)

Câu hỏi thường gặp

圆周率 nghĩa là gì?

圆周率 (yuánzhōulǜ) nghĩa là Tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π).

圆周率 đọc thế nào?

圆周率 đọc là yuánzhōulǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆周率 là gì?

Âm Hán Việt của 圆周率 là "viên chu suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.