TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆场

yuánchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓場

Âm Hán Việt VIÊN TRƯỜNG

圆场 nghĩa là hoà giải, dàn xếp thoả hiệp.

Nghĩa của 圆场

yuánchǎng

VIÊN TRƯỜNGĐộng từphồn thể 圓場
  1. Hoà giải
  2. Dàn xếp thoả hiệp

Từ ghép có 圆场

Câu hỏi thường gặp

圆场 nghĩa là gì?

圆场 (yuánchǎng) nghĩa là hoà giải, dàn xếp thoả hiệp.

圆场 đọc thế nào?

圆场 đọc là yuánchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆场 là gì?

Âm Hán Việt của 圆场 là "viên trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.