TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆形面包

yuánxíngmiànbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓形麵包

Âm Hán Việt VIÊN HÌNH MIẾN BAO

圆形面包 nghĩa là bánh tròn.

Nghĩa của 圆形面包

yuánxíngmiànbāo

VIÊN HÌNH MIẾN BAOphồn thể 圓形麵包
  1. Bánh tròn

Câu hỏi thường gặp

圆形面包 nghĩa là gì?

圆形面包 (yuánxíngmiànbāo) nghĩa là bánh tròn.

圆形面包 đọc thế nào?

圆形面包 đọc là yuánxíngmiànbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆形面包 là gì?

Âm Hán Việt của 圆形面包 là "viên hình miến bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.