TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆润

yuánrùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓潤

Âm Hán Việt VIÊN NHUẬN

圆润 nghĩa là Êm dịu và đầy đặn.

Nghĩa của 圆润

yuánrùn

VIÊN NHUẬNTính từphồn thể 圓潤
  1. Êm dịu và đầy đặn
  2. Nhã nhặn
  3. Trôi chảy và tròn đầy
  4. Giàu có (giọng nói)

Câu hỏi thường gặp

圆润 nghĩa là gì?

圆润 (yuánrùn) nghĩa là Êm dịu và đầy đặn.

圆润 đọc thế nào?

圆润 đọc là yuánrùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆润 là gì?

Âm Hán Việt của 圆润 là "viên nhuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.