TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圆筒

yuántǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圓筒

Âm Hán Việt VIÊN ĐỒNG

圆筒 nghĩa là hình trụ tròn, cái trống.

Nghĩa của 圆筒

yuántǒng

VIÊN ĐỒNGDanh từphồn thể 圓筒
  1. Hình trụ tròn
  2. Cái trống

Câu hỏi thường gặp

圆筒 nghĩa là gì?

圆筒 (yuántǒng) nghĩa là hình trụ tròn, cái trống.

圆筒 đọc thế nào?

圆筒 đọc là yuántǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 圆筒 là gì?

Âm Hán Việt của 圆筒 là "viên đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.