TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圈钱

quānqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圈錢

Âm Hán Việt QUYỂN TIỀN

圈钱 nghĩa là Huy động tiền rồi biển thủ.

Nghĩa của 圈钱

quānqián

QUYỂN TIỀNĐộng từphồn thể 圈錢
  1. khẩu ngữ, từ mới khoảng năm 2006 Huy động tiền rồi biển thủ

Câu hỏi thường gặp

圈钱 nghĩa là gì?

圈钱 (quānqián) nghĩa là Huy động tiền rồi biển thủ.

圈钱 đọc thế nào?

圈钱 đọc là quānqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 圈钱 là gì?

Âm Hán Việt của 圈钱 là "quyển tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.