Người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân)
Mô đất chôn cất
Câu hỏi thường gặp
土包子 nghĩa là gì?
土包子 (tǔbāozi) nghĩa là nhà quê, thô kệch.
土包子 đọc thế nào?
土包子 đọc là tǔbāozi (pinyin).
Âm Hán Việt của 土包子 là gì?
Âm Hán Việt của 土包子 là "thổ bao tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.