TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土地资源

tǔdìzīyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土地資源

Âm Hán Việt THỔ ĐỊA TƯ NGUYÊN

土地资源 nghĩa là tài nguyên đất đai.

Nghĩa của 土地资源

tǔdìzīyuán

THỔ ĐỊA TƯ NGUYÊNphồn thể 土地資源
  1. Tài nguyên đất đai

Câu hỏi thường gặp

土地资源 nghĩa là gì?

土地资源 (tǔdìzīyuán) nghĩa là tài nguyên đất đai.

土地资源 đọc thế nào?

土地资源 đọc là tǔdìzīyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 土地资源 là gì?

Âm Hán Việt của 土地资源 là "thổ địa tư nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.