thông tục Người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海归 (hǎiguī), chưa từng du học
phương ngữ Người nhà quê
Câu hỏi thường gặp
土鳖 nghĩa là gì?
土鳖 (tǔbiē) nghĩa là Bọ cánh cứng trên mặt đất.
土鳖 đọc thế nào?
土鳖 đọc là tǔbiē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.