TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

土鳖

tǔbiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 土鱉

土鳖 nghĩa là Bọ cánh cứng trên mặt đất.

Nghĩa của 土鳖

tǔbiē

Danh từphồn thể 土鱉
  1. Bọ cánh cứng trên mặt đất
  2. thông tục Người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海归 (hǎiguī), chưa từng du học
  3. phương ngữ Người nhà quê

Câu hỏi thường gặp

土鳖 nghĩa là gì?

土鳖 (tǔbiē) nghĩa là Bọ cánh cứng trên mặt đất.

土鳖 đọc thế nào?

土鳖 đọc là tǔbiē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.