TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣君

shèngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖君

Âm Hán Việt THÁNH QUÂN

圣君 nghĩa là bậc thánh nhân.

Nghĩa của 圣君

shèngjūn

THÁNH QUÂNDanh từphồn thể 聖君
  1. Bậc thánh nhân

Câu hỏi thường gặp

圣君 nghĩa là gì?

圣君 (shèngjūn) nghĩa là bậc thánh nhân.

圣君 đọc thế nào?

圣君 đọc là shèngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣君 là gì?

Âm Hán Việt của 圣君 là "thánh quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.