TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣胎

shèngtāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖胎

Âm Hán Việt THÁNH THAI

圣胎 nghĩa là cơ thể bất tử.

Nghĩa của 圣胎

shèngtāi

THÁNH THAIphồn thể 聖胎
  1. Cơ thể bất tử (của đạo sĩ tái sinh)

Câu hỏi thường gặp

圣胎 nghĩa là gì?

圣胎 (shèngtāi) nghĩa là cơ thể bất tử.

圣胎 đọc thế nào?

圣胎 đọc là shèngtāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣胎 là gì?

Âm Hán Việt của 圣胎 là "thánh thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.